Hình nền cho encapsulates
BeDict Logo

encapsulates

/ɪnˈkæpsjəleɪts/ /ɛnˈkæpsjəleɪts/

Định nghĩa

verb

Bao bọc, gói gọn, tóm lược.

Ví dụ :

"The glass jar encapsulates the homemade jam, keeping it fresh. "
Cái hũ thủy tinh bao bọc mứt nhà làm, giúp mứt tươi ngon.
verb

Ví dụ :

Hộp cơm này đóng gói gọn ghẽ một bữa ăn hoàn chỉnh, giữ tất cả các món ăn ở cùng một chỗ và ngăn không cho hộp nước ép bị rò rỉ ra bánh mì.