BeDict Logo

eta

/ˈiːtə/ /ˈeɪtə/
Hình ảnh minh họa cho eta: Giai cấp thấp kém, người bị ruồng bỏ.
noun

Giai cấp thấp kém, người bị ruồng bỏ.

Trong lịch sử, người thuộc tầng lớp eta bị buộc phải làm nghề mổ thịt vì địa vị xã hội thấp kém của họ ở Nhật Bản.