noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eta. The seventh letter of the Modern Greek alphabet, the eighth in Old Greek. Ví dụ : "In Greek class today, we learned that "eta" is the seventh letter in the modern Greek alphabet. " Hôm nay trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi học rằng chữ "eta" là chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái Hy Lạp hiện đại. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Êta A kind of electrically neutral meson having zero spin and isospin. Ví dụ : "The physicist, searching for new particles, analyzed the data and confirmed the presence of an eta. " Nhà vật lý, khi tìm kiếm các hạt mới, đã phân tích dữ liệu và xác nhận sự tồn tại của một hạt êta. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai cấp thấp kém, người bị ruồng bỏ. A social outcast in Japan who is subjected to menial work, making up a class or caste of such people. Ví dụ : "Historically, an eta was forced to work as a butcher because of their low social status in Japan. " Trong lịch sử, người thuộc tầng lớp eta bị buộc phải làm nghề mổ thịt vì địa vị xã hội thấp kém của họ ở Nhật Bản. culture society history race person group job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc