Hình nền cho meson
BeDict Logo

meson

/ˈmɛs.ɒn/ /ˈmiː.sɒn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi rạch da, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận đánh dấu bụng bệnh nhân dọc theo mặt phẳng giữa, để đảm bảo đường rạch cân đối, giúp tiếp cận dễ dàng cho ca phẫu thuật.
noun

Ví dụ :

Các nhà vật lý nghiên cứu mê-zôn (hạt trung gian) để hiểu rõ hơn về các lực liên kết giữ các hạt nhân của một nguyên tử lại với nhau.
noun

Ví dụ :

Các nhà vật lý nghiên cứu các đặc tính của hạt meson, một loại hạt được cấu tạo từ một quark và một phản quark.