Hình nền cho extrapolate
BeDict Logo

extrapolate

/ɛkˈstɹæp.əˌleɪt/

Định nghĩa

verb

Ngoại suy, suy diễn, ước tính.

Ví dụ :

Dựa vào điểm kiểm tra gần đây của Sarah, cô giáo ngoại suy/suy diễn/ước tính rằng Sarah có khả năng sẽ làm tốt bài kiểm tra toán tiếp theo.
verb

Ngoại suy, suy rộng, ước tính dựa trên dữ liệu đã biết.

Ví dụ :

Dựa vào điểm số của Sarah học kỳ này, giáo viên đã ngoại suy và dự đoán rằng có khả năng cao Sarah sẽ đạt điểm tốt trong kỳ thi cuối kỳ.