noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện mạo, vẻ bề ngoài. Appearance. Ví dụ : "The old house had a welcoming facies, with bright paint and a well-tended garden. " Ngôi nhà cổ có diện mạo rất thân thiện, với lớp sơn sáng sủa và khu vườn được chăm sóc cẩn thận. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét mặt, vẻ mặt, sắc mặt. Facial features, like an expression or complexion, typical for patients having certain diseases or conditions. Ví dụ : "The doctor noted the patient's puffy facies, a common sign of kidney disease. " Bác sĩ nhận thấy bệnh nhân có vẻ mặt bủng beo, một dấu hiệu thường thấy của bệnh thận. medicine appearance body sign anatomy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ 相: tướng, diện mạo, đặc điểm kiến tạo. A body of rock with specified characteristics reflecting the way it was formed. Ví dụ : "The geologist studied the sandstone facies, noting its cross-bedding and rounded grains, to understand how it was deposited by an ancient river. " Nhà địa chất nghiên cứu tướng đá sa thạch này, chú ý đến các lớp đá nằm chéo nhau và các hạt tròn của nó, để hiểu cách nó được bồi tụ bởi một con sông cổ đại. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc