Hình nền cho fiefs
BeDict Logo

fiefs

/fːifs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sir Reginald kiểm soát nhiều thái ấp sinh lợi, mỗi thái ấp cung cấp cho ông các hiệp sĩ và binh lính cho quân đội của nhà vua.
noun

Ví dụ :

Các phòng ban khác nhau trong trường đại học đã trở thành những lãnh địa riêng, mỗi phòng ban bảo vệ ngân sách của mình và không muốn hợp tác với ai.