Hình nền cho fielded
BeDict Logo

fielded

/ˈfiːldɪd/ /ˈfiːldəd/

Định nghĩa

verb

Bắt bóng, nhặt bóng, đỡ bóng.

Ví dụ :

Cầu thủ chốt chặn đã bắt gọn cú bóng nảy đất và ném nó về phía gôn 1.