adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất chia rẽ, dễ bị chia rẽ. Factious, tending to break into pieces Ví dụ : "The political party was becoming increasingly fissiparous, with different factions constantly arguing and threatening to split. " Đảng phái chính trị đó ngày càng có xu hướng chia rẽ, với các phe phái khác nhau liên tục tranh cãi và đe dọa tách ra. tendency group politics organization character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chia rẽ, gây chia rẽ, có xu hướng chia rẽ. Causing division or fragmenting something (often appearing in the collocation "fissiparous tendencies"). Ví dụ : "The club's frequent arguments and inability to compromise revealed fissiparous tendencies that ultimately led to its collapse. " Những cuộc tranh cãi thường xuyên và việc không thể thỏa hiệp của câu lạc bộ đã bộc lộ xu hướng chia rẽ, cuối cùng dẫn đến sự sụp đổ của nó. politics group tendency society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân hạch, tự phân chia. Of cells that reproduce through fission, splitting into two. Ví dụ : "The biologist explained that certain bacteria are fissiparous, meaning they reproduce by simply splitting in half. " Nhà sinh vật học giải thích rằng một số loại vi khuẩn có khả năng phân hạch, nghĩa là chúng sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai. biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc