Hình nền cho fissiparous
BeDict Logo

fissiparous

/fɪˈsɪpəɹəs/

Định nghĩa

adjective

Có tính chất chia rẽ, dễ bị chia rẽ.

Ví dụ :

Đảng phái chính trị đó ngày càng có xu hướng chia rẽ, với các phe phái khác nhau liên tục tranh cãi và đe dọa tách ra.
adjective

Có tính chia rẽ, gây chia rẽ, có xu hướng chia rẽ.

Ví dụ :

Những cuộc tranh cãi thường xuyên và việc không thể thỏa hiệp của câu lạc bộ đã bộc lộ xu hướng chia rẽ, cuối cùng dẫn đến sự sụp đổ của nó.