noun🔗ShareCước vận chuyển, tiền vận chuyển. Payment for transportation."The freight was more expensive for cars than for coal."Cước vận chuyển ô tô đắt hơn cước vận chuyển than đá.businesscommerceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàng hóa, vận tải hàng hóa. Goods or items in transport."The freight shifted and the trailer turned over on the highway."Hàng hóa trên xe bị xê dịch khiến xe moóc bị lật trên đường cao tốc.commerceindustrybusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàng hóa vận chuyển, cước vận chuyển. Transport of goods."They shipped it ordinary freight to spare the expense."Họ gửi nó bằng đường vận chuyển hàng hóa thông thường để tiết kiệm chi phí.businesscommerceindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàng hóa, hàng chuyên chở. A freight train."The small town was often woken up by the loud rumble of freights passing through on the nearby railway line. "Thị trấn nhỏ thường xuyên bị đánh thức bởi tiếng ầm ầm lớn của những chuyến tàu chở hàng chạy qua trên đường ray gần đó.vehicleindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàm ý, Ý nghĩa. Cultural or emotional associations."The old family photo album is more than just pictures; it carries the freights of laughter, tears, and shared memories. "Album ảnh gia đình cũ không chỉ là những tấm hình; nó còn mang theo những hàm ý về tiếng cười, nước mắt, và những kỷ niệm chung.cultureemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVận chuyển, chuyên chở, chở hàng. To transport (goods)."The trucking company freights produce from farms to grocery stores. "Công ty xe tải này vận chuyển nông sản từ các trang trại đến các cửa hàng tạp hóa.businessindustryvehiclecommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChất hàng, xếp hàng, gửi hàng. To load with freight. Also figurative."The workers freights the truck with boxes before the delivery. "Công nhân chất hàng lên xe tải trước khi giao.businessnauticalcommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc