BeDict Logo

ganglion

/ˈɡæŋɡli.ən/
Hình ảnh minh họa cho ganglion: Hạch thần kinh.
noun

Sau tai nạn, bác sĩ kiểm tra một chỗ sưng gần cổ tay bệnh nhân, nghi ngờ đó có thể là hạch thần kinh, một tập hợp các tế bào thần kinh.

Hình ảnh minh họa cho ganglion: Hạch, hạch thần kinh.
noun

Hạch, hạch thần kinh.

Bác sĩ thần kinh nghi ngờ bệnh nhân bị tổn thương một hạch thần kinh cụ thể nào đó trong não vì họ gặp khó khăn trong việc kiểm soát cử động.