Hình nền cho ganglia
BeDict Logo

ganglia

/ˈɡæŋɡli.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng phát ban zona của bệnh nhân gây ra đau đớn dữ dội do viêm các hạch thần kinh cảm giác dọc theo đường dây thần kinh.
noun

Trung tâm, đầu não.

Ví dụ :

Thung lũng Silicon vẫn là một trung tâm hùng mạnh về đổi mới công nghệ, thu hút nhân tài và đầu tư từ khắp nơi trên thế giới.