noun🔗ShareNgười há hốc mồm, kẻ ngẩn ngơ. One who gapes; a starer."The accident caused a traffic jam as drivers slowed down to become gapers, staring at the scene. "Vụ tai nạn gây ra tắc đường vì các tài xế giảm tốc độ để trở thành những kẻ ngẩn ngơ, há hốc mồm nhìn hiện trường.personhumancharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCon nghêu, con ngao. Any of several species of burrowing clams."The low tide exposed the muddy flats, where we dug carefully, hoping to find a gaper for our clam chowder. "Khi thủy triều xuống thấp, bãi bùn lộ ra và chúng tôi cẩn thận đào bới, hy vọng tìm được con ngao để nấu món súp nghêu.animalfishoceanbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá mú comber. The comber, a fish of the species Serranus cabrilla."The fisherman proudly showed off his catch, a gaper he planned to grill for dinner. "Người ngư dân tự hào khoe chiến lợi phẩm của mình, một con cá mú comber mà anh ta định nướng cho bữa tối.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá Hàm Ếch. The fish Champsodon capensis"The biologist studied the gaper, a type of fish, in her lab. "Nhà sinh vật học đã nghiên cứu cá hàm ếch, một loài cá, trong phòng thí nghiệm của cô ấy.fishChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTay mơ trượt tuyết, Người mới tập trượt tuyết. An inexperienced skier."The seasoned skiers easily navigated the black diamond run, while the gaper cautiously made their way down the bunny hill. "Trong khi những người trượt tuyết dày dặn kinh nghiệm dễ dàng chinh phục đường trượt kim cương đen, thì những tay mơ trượt tuyết lại thận trọng xuống dốc thỏ con.sportpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc