Hình nền cho gaper
BeDict Logo

gaper

/ˈɡeɪpər/ /ˈɡæpər/

Định nghĩa

noun

Người há hốc mồm, kẻ ngẩn ngơ.

One who gapes; a starer.

Ví dụ :

Vụ tai nạn gây ra tắc đường vì các tài xế giảm tốc độ để trở thành những kẻ ngẩn ngơ, há hốc mồm nhìn hiện trường.
noun

Cá Hàm Ếch.

The fish Champsodon capensis

Ví dụ :

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu cá hàm ếch, một loài cá, trong phòng thí nghiệm của cô ấy.
noun

Tay mơ trượt tuyết, Người mới tập trượt tuyết.

Ví dụ :

Trong khi những người trượt tuyết dày dặn kinh nghiệm dễ dàng chinh phục đường trượt kim cương đen, thì những tay mơ trượt tuyết lại thận trọng xuống dốc thỏ con.