Hình nền cho comber
BeDict Logo

comber

/ˈkəʊmə/ /ˈkoʊmɚ/ /ˈkɒmbə/ /ˈkɑmbɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ chải len.

Ví dụ :

Người thợ chải len cẩn thận chuẩn bị lớp lông cừu, gỡ bỏ hết các chỗ rối trước khi kéo thành sợi.