noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Há hốc mồm, sự há miệng, cái ngáp. An act of gaping; a yawn. Ví dụ : "The teacher sighed and counted the gapes during the long afternoon lecture. " Giáo viên thở dài và đếm số lần ngáp trong suốt bài giảng dài lê thê buổi chiều. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng rộng, khe hở lớn. A large opening. Ví dụ : "After the earthquake, large gapes appeared in the road, making it dangerous to drive. " Sau trận động đất, những miệng rộng/khe hở lớn xuất hiện trên đường, khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm. gap area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh giun khí quản ở gia cầm. A disease in poultry caused by gapeworm in the windpipe, a symptom of which is frequent gaping. Ví dụ : "The farmer worried that gapes was spreading through his flock, as several chicks were constantly stretching their necks and gasping for air. " Người nông dân lo lắng bệnh giun khí quản đang lây lan trong đàn gia cầm của mình, vì nhiều gà con liên tục rướn cổ và há miệng khó nhọc để thở. disease animal bird agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng hở, độ hở. The width of an opening. Ví dụ : "The mechanic carefully measured the gapes between the spark plugs. " Người thợ máy cẩn thận đo khoảng hở giữa các bugi. gap space area part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ há miệng, khoảng há miệng. The maximum opening of the mouth (of a bird, fish, etc.) when it is open. Ví dụ : "The vet measured the kittenfish's gapes to check for deformities or injuries in its mouth. " Bác sĩ thú y đo độ há miệng của cá mèo con để kiểm tra xem miệng nó có bị dị tật hay tổn thương gì không. anatomy animal bird fish biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Há hốc mồm, ngạc nhiên há miệng. To open the mouth wide, especially involuntarily, as in a yawn, anger, or surprise. Ví dụ : "The little boy gapes with astonishment as the magician pulls a rabbit from his hat. " Cậu bé há hốc mồm kinh ngạc khi thấy ảo thuật gia lôi một con thỏ ra khỏi mũ. physiology body action sensation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Há hốc mồm nhìn, nhìn trân trối. To stare in wonder. Ví dụ : "The children gaped at the beautiful butterflies fluttering in the garden. " Bọn trẻ há hốc mồm nhìn những con bướm xinh đẹp đang bay lượn trong vườn. sensation action human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Há hốc, mở to, hé ra. To open wide; to display a gap. Ví dụ : "The old wooden door gapes open, revealing a dusty, abandoned room. " Cánh cửa gỗ cũ hé ra một khoảng lớn, để lộ căn phòng bỏ hoang đầy bụi bặm. appearance action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Há mồm, nhăn mặt. Of a cat: to open the passage to the vomeronasal organ, analogous to the flehming in other animals. Ví dụ : "After sniffing the air near the kitchen, the cat gapes, trying to identify the unfamiliar smell. " Sau khi ngửi không khí gần bếp, con mèo há mồm và nhăn mặt, cố gắng xác định mùi lạ. animal physiology organ biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc