noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U nần, mắt gỗ, cục u. A knot in wood; a large or hard knot, or a protuberance with twisted grain, on a tree. Ví dụ : "The woodworker carefully sanded around the gnarl on the table leg, trying to preserve its unique character. " Người thợ mộc cẩn thận chà nhám quanh cái u nần trên chân bàn, cố gắng giữ lại vẻ độc đáo của nó. "The carpenter carefully sanded around the gnarl on the wooden table leg. " Người thợ mộc cẩn thận chà nhám quanh cái mắt gỗ trên chân bàn gỗ. nature plant material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướu, mắt (gỗ). Something resembling a knot in wood, such as in stone or limbs. Ví dụ : "The old tree's trunk had a large gnarl that made it difficult to climb. " Thân cây cổ thụ có một cái bướu lớn khiến cho việc trèo lên rất khó khăn. nature appearance geology material plant body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút, xoắn. To knot or twist something. Ví dụ : "The tangled yarn began to gnarl into a stubborn knot. " Sợi len rối tung bắt đầu xoắn lại thành một cục bướng bỉnh. nature action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù xì, cục mịch, xoắn. Gnarled, knotty, twisted. Ví dụ : "The old apple tree had a gnarl trunk, making it difficult to climb. " Cây táo già có thân cây xù xì và xoắn lại, khiến việc trèo lên rất khó khăn. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ, nghiến răng. To snarl or growl; to gnar. Ví dụ : "The dog will gnarl at strangers approaching the fence. " Con chó sẽ gầm gừ với người lạ khi họ đến gần hàng rào. sound animal action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc