verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức công đoàn, hợp nhất vào công đoàn. To organize workers into a union. Ví dụ : "My uncle got roughed up by some corporate thugs after they caught him trying to unionize their workers." Chú tôi bị một đám côn đồ do công ty thuê đánh bầm dập sau khi họ bắt gặp chú đang cố gắng tổ chức công đoàn cho công nhân của họ. organization business job economy work industry government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được công đoàn hóa, thuộc công đoàn. Organized into a trades union or trades unions. Ví dụ : "The factory workers are happier now that they are unionized and have better job security. " Công nhân nhà máy giờ đây vui vẻ hơn vì họ đã được công đoàn hóa và có việc làm ổn định hơn. organization business job economy industry society work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ion hóa. Not ionized. Ví dụ : "The experiment required the gas to remain unionized; any ionization would ruin the results. " Thí nghiệm yêu cầu khí phải ở trạng thái không ion hóa; bất kỳ sự ion hóa nào cũng sẽ làm hỏng kết quả. physics chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc