Hình nền cho guillotined
BeDict Logo

guillotined

/ˈɡɪlətiːnd/ /ɡɪləˈtiːnd/

Định nghĩa

verb

Bị xử trảm, bị chém đầu bằng máy chém.

Ví dụ :

Giáo viên đã cắt phăng bài thuyết trình dài dòng của học sinh khi nó vượt quá thời gian quy định.
verb

Chấm dứt tranh luận, biểu quyết thông qua.

Ví dụ :

Đối mặt với một cuộc tranh cãi kéo dài và thời hạn chót đang đến gần, trưởng ban đa số Thượng viện đã chấm dứt tranh luận và biểu quyết thông qua dự luật giáo dục, buộc phải bỏ phiếu chung kết.