Hình nền cho filibuster
BeDict Logo

filibuster

/ˈfɪlɪbʌstə(ɹ)/ /ˈfɪləbʌstɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhóm lính đánh thuê (filibuster) từ Mỹ đến đó với mục đích chiếm đoạt các đồn điền chuối ở Nicaragua.
noun

Kéo dài thời gian, trì hoãn thủ tục, lối kéo dài thời gian phát biểu.

Ví dụ :

Vị thượng nghị sĩ đe dọa sẽ dùng chiêu trò kéo dài thời gian phát biểu để chặn cuộc bỏ phiếu về đạo luật mới gây tranh cãi.
noun

Người cản trở, kẻ trì hoãn.

Ví dụ :

Người cản trở đã dùng thủ thuật trì hoãn để chặn đề xuất kéo dài ngày học, khiến cuộc bỏ phiếu bị hoãn lại hàng tuần.