BeDict Logo

filibuster

/ˈfɪlɪbʌstə(ɹ)/ /ˈfɪləbʌstɚ/
Hình ảnh minh họa cho filibuster: Lính đánh thuê.
 - Image 1
filibuster: Lính đánh thuê.
 - Thumbnail 1
filibuster: Lính đánh thuê.
 - Thumbnail 2
noun

Nhóm lính đánh thuê (filibuster) từ Mỹ đến đó với mục đích chiếm đoạt các đồn điền chuối ở Nicaragua.

Hình ảnh minh họa cho filibuster: Kéo dài thời gian, trì hoãn thủ tục, lối kéo dài thời gian phát biểu.
 - Image 1
filibuster: Kéo dài thời gian, trì hoãn thủ tục, lối kéo dài thời gian phát biểu.
 - Thumbnail 1
filibuster: Kéo dài thời gian, trì hoãn thủ tục, lối kéo dài thời gian phát biểu.
 - Thumbnail 2
noun

Kéo dài thời gian, trì hoãn thủ tục, lối kéo dài thời gian phát biểu.

Vị thượng nghị sĩ đe dọa sẽ dùng chiêu trò kéo dài thời gian phát biểu để chặn cuộc bỏ phiếu về đạo luật mới gây tranh cãi.