Hình nền cho guimpe
BeDict Logo

guimpe

/ɡɪmp/

Định nghĩa

noun

Dải viền, dây viền trang trí.

Ví dụ :

Cô thợ may cẩn thận may một dải viền trang trí bằng chỉ vàng rất tinh tế dọc theo mép chiếc khăn lụa.
noun

Áo lót cổ cao, áo cánh mặc trong.

Ví dụ :

Bà tôi kể rằng bà từng mặc một chiếc áo lót cổ cao màu trắng bên trong áo khoác đồng phục hở cổ để giữ ấm vào mùa đông.
noun

Ví dụ :

Cô ấy mặc một chiếc yếm lót bằng ren mỏng manh bên trong chiếc váy hè của mình để nó kín đáo hơn khi đi lễ nhà thờ.
noun

Khăn trùm cổ, Khăn voan (của nữ tu).

Ví dụ :

Nhóm tái hiện lịch sử mặc khăn trùm cổ (khăn voan) như một phần của trang phục hóa trang thành các nữ tu thời trung cổ.