Hình nền cho wimple
BeDict Logo

wimple

/ˈwɪmpəl/

Định nghĩa

noun

Khăn trùm đầu, khăn che mặt (của nữ tu).

Ví dụ :

Khuôn mặt của nữ tu được обрамлять bởi chiếc khăn trùm đầu trắng muốt, loại khăn che kín đầu và cổ mà các nữ tu thường mặc.