noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn trùm đầu, khăn che mặt (của nữ tu). A cloth which usually covers the head and is worn around the neck and chin. It was worn by women in medieval Europe and is still worn by nuns in certain orders. Ví dụ : "The nun's face was framed by the white wimple that covered her head and neck. " Khuôn mặt của nữ tu được обрамлять bởi chiếc khăn trùm đầu trắng muốt, loại khăn che kín đầu và cổ mà các nữ tu thường mặc. wear religion history culture style tradition human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, đường xếp. A fold or pleat in cloth. Ví dụ : "The seamstress carefully created a wimple in the curtain fabric to add a decorative touch. " Người thợ may cẩn thận tạo một nếp gấp (hoặc đường xếp) trên tấm vải rèm để thêm một chi tiết trang trí. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, làn sóng. A ripple, as on the surface of water. Ví dụ : "The slight breeze caused a wimple on the lake's surface. " Gió nhẹ thổi qua tạo nên những gợn sóng lăn tăn trên mặt hồ. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc quanh, chỗ uốn. A curve or bend. Ví dụ : "The road had a sharp wimple before the bridge, making it tricky to navigate. " Con đường có một khúc quanh gấp trước cầu, khiến việc di chuyển trở nên khó khăn. figure way appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải băng, lá cờ nhỏ. A flag or streamer. Ví dụ : "The medieval knight's lance was decorated with a bright red wimple, fluttering in the wind as he charged. " Cây thương của hiệp sĩ thời trung cổ được trang trí bằng một dải băng đỏ tươi, tung bay phấp phới trong gió khi ông xông trận. nautical sailing military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm khăn, che khăn. To cover with a wimple. Ví dụ : "To protect her hair from the wind, Sarah wimpled her head scarf around her head. " Để bảo vệ tóc khỏi gió, Sarah trùm khăn choàng đầu quanh đầu cô ấy. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo xuống, hạ xuống. To draw down; to lower, like a veil. Ví dụ : "She began to cry and wimpled her face with a handkerchief to hide her tears. " Cô ấy bắt đầu khóc và kéo khăn tay xuống che mặt để giấu những giọt nước mắt. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, làm nhăn. To cause to appear as if laid in folds or plaits; to cause to ripple or undulate. Ví dụ : "The wind wimples the surface of water." Gió làm mặt nước gợn sóng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay phấp phới, rung rinh. To flutter. Ví dụ : "The butterflies wimpled around the flowers in the garden. " Những con bướm bay phấp phới quanh những bông hoa trong vườn. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc