BeDict Logo

hedging

/ˈhɛdʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho hedging: Sự phòng ngừa rủi ro, sự bảo vệ, sự né tránh.
 - Image 1
hedging: Sự phòng ngừa rủi ro, sự bảo vệ, sự né tránh.
 - Thumbnail 1
hedging: Sự phòng ngừa rủi ro, sự bảo vệ, sự né tránh.
 - Thumbnail 2
noun

Sự phòng ngừa rủi ro, sự bảo vệ, sự né tránh.

Việc nhân viên liên tục nói nước đôi trong buổi đánh giá hiệu suất khiến cho việc hiểu được cảm xúc thật sự của họ về dự án trở nên khó khăn.