Hình nền cho impound
BeDict Logo

impound

/ˈɪmpaʊ̯nd/ /ɪmˈpaʊ̯nd/

Định nghĩa

noun

Bãi giam giữ, khu tạm giữ.

Ví dụ :

""The impound was full of cars that had been illegally parked." "
Bãi giam giữ đã đầy những xe ô tô đỗ trái phép.
noun

Ví dụ :

Khoản tiền ký quỹ cho ngôi nhà của gia đình dùng để trả thuế bất động sản và bảo hiểm nhà ở.