verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập thể, hóa thân, hiện thân. To embody in flesh, invest with a bodily, especially a human, form. Ví dụ : "The actor is skilled at incarnating different characters, transforming his voice and posture to truly become the person he's playing. " Diễn viên đó rất giỏi hóa thân vào các nhân vật khác nhau, thay đổi giọng nói và dáng vẻ để thực sự trở thành con người mà anh ấy đang đóng. body human religion theology philosophy soul being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, hóa thân, nhập thể. To incarn; to become covered with flesh, to heal over. Ví dụ : "The scrape on his knee, initially raw and bleeding, was slowly incarnating, the new skin gradually covering the wound. " Vết trầy trên đầu gối của anh ấy, lúc đầu còn trầy da và chảy máu, từ từ đang lành lại, lớp da non dần dần bao phủ vết thương. body medicine physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, nhập thể, vật chất hóa. To make carnal; to reduce the spiritual nature of. Ví dụ : "The artist was accused of incarnating profound spiritual themes by depicting them only as shallow, sensational images of the body. " Nhà họa sĩ bị chỉ trích vì đã vật chất hóa những chủ đề tâm linh sâu sắc, chỉ thể hiện chúng như những hình ảnh nông cạn và giật gân về cơ thể. religion soul philosophy theology body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, thể hiện, hiện thực hóa. To put into or represent in a concrete form, as an idea. Ví dụ : "The artist is incarnating the concept of freedom in her sculpture. " Nữ nghệ sĩ đang thể hiện ý niệm về tự do trong tác phẩm điêu khắc của mình. philosophy theology religion abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc