Hình nền cho incarnating
BeDict Logo

incarnating

/ɪnˈkɑːrneɪtɪŋ/ /ɪŋˈkɑːrneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhập thể, hóa thân, hiện thân.

Ví dụ :

Diễn viên đó rất giỏi hóa thân vào các nhân vật khác nhau, thay đổi giọng nói và dáng vẻ để thực sự trở thành con người mà anh ấy đang đóng.
verb

Hiện thân, hóa thân, nhập thể.

Ví dụ :

Vết trầy trên đầu gối của anh ấy, lúc đầu còn trầy da và chảy máu, từ từ đang lành lại, lớp da non dần dần bao phủ vết thương.
verb

Hiện thân, nhập thể, vật chất hóa.

Ví dụ :

Nhà họa sĩ bị chỉ trích vì đã vật chất hóa những chủ đề tâm linh sâu sắc, chỉ thể hiện chúng như những hình ảnh nông cạn và giật gân về cơ thể.