Hình nền cho analogies
BeDict Logo

analogies

/əˈnælədʒiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học thường dùng phép so sánh tương tự, ví dụ như so sánh nguyên tử với hệ mặt trời, để giúp học sinh hiểu những khái niệm phức tạp.
noun

Tỉ lệ thức, sự tương xứng.

Ví dụ :

Giáo viên toán giải thích về tỉ lệ thức bằng cách dùng những ví dụ tương xứng, chỉ ra rằng "2 trên 4" cũng tương tự như "5 trên 10" vì cả hai tỉ số này đều bằng một nửa.
noun

Ví dụ :

Giáo viên ngữ pháp giải thích rằng việc hiểu các phép loại suy giữa cách chia động từ, ví dụ như "đi, đã đi" và "nói, đã nói", có thể giúp học sinh học động từ mới dễ dàng hơn.