Hình nền cho internalised
BeDict Logo

internalised

/ɪnˈtɜːnəlaɪzd/ /ɪnˈtɜːrnəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Nội tâm hóa, lĩnh hội, tiếp thu.

Ví dụ :

Sau khi thi trượt, anh ấy đã nén nỗi thất vọng vào lòng và quyết định học hành chăm chỉ hơn.
verb

Nội hóa, đưa vào bộ nhớ dùng chung.

Ví dụ :

Ngôn ngữ lập trình này nội hóa (đưa vào bộ nhớ dùng chung) các thông báo lỗi thường gặp như "Lỗi Cú Pháp" để tránh lãng phí bộ nhớ khi lưu trữ cùng một thông báo nhiều lần.
verb

Nội bộ hóa giao dịch chứng khoán.

Ví dụ :

Công ty môi giới chứng khoán đã nội bộ hóa giao dịch chuyển nhượng cổ phiếu của khách hàng, xử lý trực tiếp trong hệ thống của họ thay vì gửi lên thị trường mở.