Hình nền cho inwardness
BeDict Logo

inwardness

/ˈɪnwərdnəs/ /ˈɪnwərdˌnɛs/

Định nghĩa

noun

Sự hướng nội, tính nội tâm.

Ví dụ :

Những bức tranh của người nghệ sĩ phản ánh tính nội tâm sâu sắc của cô, một sự tập trung cao độ vào cảm xúc và trải nghiệm cá nhân thay vì thế giới bên ngoài.
noun

Sự thân mật, sự gần gũi.

Ví dụ :

Sau nhiều năm cùng nhau thực hiện dự án, một sự gần gũi sâu sắc đã phát triển giữa họ, cho phép họ đoán trước ý tưởng của nhau và làm việc ăn ý như một đội.
noun

Sự chân thành, sự nhiệt tình.

Heartiness; earnestness

Ví dụ :

Giáo viên nhận ra sự chân thành và nhiệt tình của học sinh trong việc hoàn thành dự án tín chỉ thêm, biết rằng em ấy đã đặt hết tâm huyết vào đó.