verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên dịch nhanh. To compile (program code for a virtual machine) immediately when needed, as part of the execution process. Ví dụ : "The Java Virtual Machine can jit frequently used code sections to improve program performance. " Máy ảo Java có thể biên dịch nhanh các đoạn mã thường xuyên sử dụng để cải thiện hiệu năng chương trình. computing technology technical electronics machine internet process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhãi ranh, thằng choai choai. (originally prison slang slang) An inexperienced, foolhardy young man. Ví dụ : "The older boys warned him not to try lifting those heavy boxes; they said, "Don't be a jit, you'll hurt yourself." " Mấy anh lớn dặn nó đừng có dại mà khuân mấy cái thùng nặng đó, họ bảo, "Đừng có làm thằng choai choai, mày lại chấn thương cho coi." person character age language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu năm xu, đồng năm xu. A nickel. Ví dụ : ""Can I borrow a jit for the vending machine?" " Cho tớ mượn năm xu để mua đồ trong máy bán hàng tự động được không? amount value finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc jit, điệu jit. A style of Zimbabwean dance music played with drums and guitar. Ví dụ : "The lively jit music from the street performers made me want to dance. " Âm nhạc jit sôi động từ những người biểu diễn đường phố khiến tôi muốn nhún nhảy theo. music dance culture style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc