

kinesthesia
Định nghĩa
noun
Cảm giác vận động, cảm nhận cơ thể.
Ví dụ :
Từ liên quan
proprioception noun
/ˌpɹəʊ.pɹi.əʊˈsɛp.ʃən/ /ˌpɹoʊ.pɹi.oʊˈsɛp.ʃən/
Cảm nhận bản thể, ý thức về vị trí cơ thể.
"Closing your eyes and still knowing where your hand is demonstrates your proprioception. "
Việc nhắm mắt lại mà vẫn biết tay bạn đang ở đâu cho thấy khả năng cảm nhận bản thể, hay ý thức về vị trí cơ thể của bạn.
perception noun
/pəˈsɛpʃ(ə)n/ /pɚˈsɛpʃ(ə)n/