verb🔗ShareTạo tác bằng cách ghè, chế tác bằng cách ghè. To shape a brittle material having conchoidal fracture, usually a mineral (flint, obsidian, chert etc.), by breaking away flakes, often forming a sharp edge or point."The archaeologist carefully knapped the piece of flint to create a sharp blade. "Nhà khảo cổ cẩn thận ghè mảnh đá lửa đó để tạo ra một lưỡi dao sắc bén.archaeologygeologymaterialtechnologyhistoryscienceactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGõ, đẽo. To rap or strike sharply."The geologist knapped the rock with a hammer to reveal its inner layers. "Nhà địa chất dùng búa gõ mạnh vào tảng đá để lộ ra các lớp bên trong.actionarchaeologygeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn, ngoạm, bẻ gãy. To bite; to bite off; to break short."The dog excitedly knapped the treat in half with a single bite. "Con chó háo hức ngoạm đôi cái bánh thưởng chỉ bằng một nhát cắn.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu răng rắc, bẻ gãy. To make a sound of snapping."The dry twigs knapped under my boots as I walked through the woods. "Những cành cây khô kêu răng rắc dưới ủng của tôi khi tôi đi bộ trong rừng.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc