Hình nền cho lief
BeDict Logo

lief

/liːf/

Định nghĩa

adjective

Yêu dấu, thân thương, dễ chịu.

Ví dụ :

Dù khoảng cách chia lìa, những lá thư của người bà yêu dấu luôn mang đến nụ cười trên khuôn mặt cô.
noun

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận tách mo cau ra khỏi thân cây chà là, chuẩn bị để bện thành những sợi dây thừng chắc chắn.