Hình nền cho literate
BeDict Logo

literate

/ˈlɪtəɹət/

Định nghĩa

noun

Người biết chữ.

Ví dụ :

Chương trình xóa mù chữ của trường đã giúp nhiều người mới biết chữ học đọc và viết.
noun

Người có học, người có học thức (nhưng chưa có bằng đại học).

Ví dụ :

Anh chàng có học trong làng, người đang chuẩn bị thụ phong chức thánh, đang miệt mài nghiên cứu những văn bản cổ.
adjective

Biết chữ, có học thức, thông thạo văn chương.

Ví dụ :

"My grandfather is a literate man who enjoys discussing Shakespearean plays with his grandchildren. "
Ông tôi là một người có học thức, thông thạo văn chương, và rất thích thảo luận về các vở kịch của Shakespeare với các cháu.