Hình nền cho localisation
BeDict Logo

localisation

/ˌləʊkəlaɪˈzeɪʃən/ /ˌləʊkəlaɪˈzeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Địa phương hóa, bản địa hóa.

Ví dụ :

Công ty đã đầu tư mạnh vào việc bản địa hóa trang web của mình để tiếp cận khách hàng ở các quốc gia khác nhau tốt hơn.
noun

Sự định vị, sự bản địa hóa.

Ví dụ :

Việc bản địa hóa thành công phần mềm cho thị trường Nhật Bản đòi hỏi việc dịch thuật văn bản và điều chỉnh hình ảnh cho phù hợp với văn hóa Nhật Bản.
noun

Ví dụ :

Cậu sinh viên đại số trừu tượng nâng cao đó đã rất vất vả để hiểu về địa phương hóa của vành đa thức, cụ thể là trường hợp chỉ những đa thức có hệ số tự do bằng 1 mới được phép dùng làm mẫu số.