BeDict Logo

localisation

/ˌləʊkəlaɪˈzeɪʃən/ /ˌləʊkəlaɪˈzeɪʃn/
noun

Sự định vị, sự bản địa hóa.

Ví dụ:

Việc bản địa hóa thành công phần mềm cho thị trường Nhật Bản đòi hỏi việc dịch thuật văn bản và điều chỉnh hình ảnh cho phù hợp với văn hóa Nhật Bản.

noun

Ví dụ:

Cậu sinh viên đại số trừu tượng nâng cao đó đã rất vất vả để hiểu về địa phương hóa của vành đa thức, cụ thể là trường hợp chỉ những đa thức có hệ số tự do bằng 1 mới được phép dùng làm mẫu số.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "fractions" - Phân số, phần nhỏ, một phần.
/ˈfrækʃənz/

Phân số, phần nhỏ, một phần.

Chỉ một phần rất nhỏ học sinh vượt qua được bài kiểm tra toán khó đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "understand" - Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.
/ˌɞndəɹˈstand/ /(ˌ)ʌndəˈstænd/ /ˌʌndɚˈstænd/

Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.

Thầy giáo giải thích khái niệm toán học mới, và tôi đã hiểu nó một cách hoàn toàn cặn kẽ.

Hình ảnh minh họa cho từ "countries" - Đất nước, quốc gia, xứ sở.
/ˈkʌntɹiz/

Đất nước, quốc gia, xứ sở.

Những ngọn đồi nhấp nhô và những ngôi làng cổ kính là những đặc điểm tiêu biểu của các vùng quê xung quanh Oxford.

Hình ảnh minh họa cho từ "complement" - Bổ thể.
/ˈkɒmpləmənt/ /ˈkɑmpləmənt/

Bổ thể.

Bác sĩ giải thích rằng mức bổ thể thấp của bệnh nhân khiến họ dễ bị nhiễm trùng hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "localizing" - Địa phương hóa, nội địa hóa.
/ˈloʊkəˌlaɪzɪŋ/ /ˈləʊkəˌlaɪzɪŋ/

Địa phương hóa, nội địa hóa.

Các kỹ sư đang xác định chính xác nguồn gốc tiếng ồn lạ đến một cái máy cụ thể trong nhà máy.

Hình ảnh minh họa cho từ "multiplicative" - Bội số.
/ˈmʌltɪplɪˌkeɪtɪv/

Bội số.

Tiếng Phần Lan sử dụng cách bội số để diễn tả việc sở hữu một thứ gì đó theo hình thức hợp tác hoặc chia sẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "systematic" - Có hệ thống, bài bản, quy củ.
systematicadjective
/ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/

hệ thống, bài bản, quy củ.

Đầu bếp áp dụng một phương pháp làm việc có hệ thống khi chuẩn bị bữa ăn, đo lường nguyên liệu một cách tỉ mỉ và tuân thủ từng bước của công thức một cách bài bản.

Hình ảnh minh họa cho từ "polynomials" - Đa thức.
/pɑ.lə.noʊ.mi.l/

Đa thức.

Trong lớp đại số, chúng ta đã học cách cộng và trừ đa thức, là những biểu thức như 3x² + 2x - 1.

Hình ảnh minh họa cho từ "denominators" - Mẫu số
/dɪˈnɑːməˌneɪtərz/ /dɪˈnɒməˌneɪtərz/

Mẫu số

Trong phân số một phần ba, số ba là mẫu số.

Hình ảnh minh họa cho từ "polynomial" - Đa thức.
/ˌpɑːlɪˈnoʊmiəl/ /ˌpɑlɪˈnoʊmiəl/

Đa thức.

Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng 3x² + 2x - 5 là một ví dụ đơn giản về đa thức.

Hình ảnh minh họa cho từ "successful" - Thành công, thắng lợi, thành đạt.
successfuladjective
/səkˈsɛsfl̩/

Thành công, thắng lợi, thành đạt.

Sử dụng thuốc thành công; một thí nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành đạt.

Hình ảnh minh họa cho từ "translating" - Dịch, phiên dịch.
/trænzˈleɪtɪŋ/ /trænsˈleɪtɪŋ/

Dịch, phiên dịch.

Cô ấy đang dịch cuốn sách tiếng Anh sang tiếng Pháp để mẹ cô ấy có thể đọc được.