BeDict Logo

inverses

/ɪnˈvɜrsɪz/ /ˈɪnvɜrsɪz/
Hình ảnh minh họa cho inverses: Nghịch đảo.
noun

Trong toán học, 5 và -5 là các số nghịch đảo cộng vì tổng của chúng bằng không, mà không là phần tử trung hòa của phép cộng.

Hình ảnh minh họa cho inverses: Nghịch đảo.
noun

Trong lớp toán, chúng ta học rằng nhân một số với số nghịch đảo của nó, ví dụ như 2 và 1/2, sẽ được kết quả là 1, chứng minh rằng chúng vừa là nghịch đảo trái vừa là nghịch đảo phải của nhau.

Hình ảnh minh họa cho inverses: Nghịch đảo.
noun

Sau khi người chia bài lật lá bài đỏ, những người chơi dày dặn kinh nghiệm liền chuyển phỉnh sang ô cược "nghịch đảo", dự đoán lá bài đen sẽ thắng.

Hình ảnh minh họa cho inverses: Số nghịch đảo (trong ngữ pháp).
noun

Trong ngữ pháp tiếng Kiowa, "số nghịch đảo" chỉ ra liệu một danh từ thường ở số nhiều có đang được sử dụng như số ít, hay ngược lại, đánh dấu sự thay đổi so với sự hòa hợp số thông thường.