Hình nền cho lofted
BeDict Logo

lofted

/ˈlɔftɪd/ /ˈlɑftɪd/

Định nghĩa

verb

Bổng lên, tung lên cao, ném bổng.

Ví dụ :

"The kite lofted gracefully into the blue sky. "
Con diều được tung lên cao грациозно, bay lượn trên bầu trời xanh.
adjective

Gác lửng, có gác.

Ví dụ :

Trong phòng ký túc xá nhỏ, cậu sinh viên rất thích chiếc giường có gác của mình vì nó tạo thêm không gian bên dưới để kê bàn học và sách vở.