verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lên, tung lên cao, ném bổng. To propel high into the air. Ví dụ : "The kite lofted gracefully into the blue sky. " Con diều được tung lên cao грациозно, bay lượn trên bầu trời xanh. action sport physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lên, vút lên. To fly or travel through the air, as though propelled Ví dụ : "The child lofted her paper airplane across the classroom. " Đứa bé thả chiếc máy bay giấy bay vút lên ngang qua lớp học. action nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, ném bổng. To throw the ball erroneously through the air instead of releasing it on the lane's surface. Ví dụ : ""Beginners often lofted the bowling ball, sending it high in the air and off course." " Người mới chơi thường búng quả bóng bowling lên cao, khiến nó bay bổng trên không và đi chệch hướng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác xép hóa, xây gác xép. To furnish with a loft space. Ví dụ : "The old factory building was completely lofted to create modern apartments. " Tòa nhà nhà máy cũ kỹ đó đã được gác xép hóa hoàn toàn để tạo thành những căn hộ hiện đại. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có độ mở (mặt gậy). (of a golf club) Having (a specified amount of) loft. Ví dụ : "The 9-iron is a more lofted club than the 5-iron. " Gậy sắt số 9 có độ mở mặt gậy lớn hơn gậy sắt số 5. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác lửng, có tầng lửng. Of a house: having more than one storey. Ví dụ : "The lofted house across the street, with its two stories, is much larger than our single-story home. " Căn nhà có gác lửng hai tầng đối diện bên kia đường lớn hơn nhiều so với căn nhà một tầng của chúng tôi. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác lửng, có gác. Raised above the floor, so as to allow for storage etc. underneath. Ví dụ : "The student appreciated his lofted bed in the small dorm room because it created extra space underneath for his desk and books. " Trong phòng ký túc xá nhỏ, cậu sinh viên rất thích chiếc giường có gác của mình vì nó tạo thêm không gian bên dưới để kê bàn học và sách vở. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc