noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không trung, bầu trời. (except in derivatives) air, the air; the sky, the heavens. Ví dụ : "The kite soared into the loft, a tiny speck against the vast blue. " Con diều bay vút lên không trung, chỉ còn là một chấm nhỏ xíu trên nền trời xanh bao la. space astronomy weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác xép, tầng lửng. An attic or similar space (often used for storage) in the roof of a house or other building. Ví dụ : "The family stored old toys and boxes in the loft. " Gia đình cất đồ chơi cũ và các hộp ở trên gác xép. property architecture building space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dày, độ phồng. The thickness of a soft object when not under pressure. Ví dụ : "The down comforter had a good loft; it felt thick and fluffy. " Cái chăn lông vũ này có độ phồng tốt; nó cảm giác dày và bông xốp. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác lửng, tầng lửng. A gallery or raised apartment in a church, hall, etc. Ví dụ : "an organ loft" Gác lửng đàn organ. architecture building religion place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nghiêng. The pitch or slope of the face of a golf club (tending to drive the ball upward). Ví dụ : "The golf club's loft helped the ball fly high over the trees. " Độ nghiêng của mặt gậy golf đã giúp quả bóng bay cao vượt qua những hàng cây. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác xép, tầng lửng. A floor or room placed above another. Ví dụ : "The attic is a loft above the main floor of the house. " Cái tầng áp mái thực ra là một cái gác xép nằm phía trên tầng chính của ngôi nhà. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn lên cao, Đưa lên cao. To propel high into the air. Ví dụ : "The gymnast lofted the ball high over the net. " Cô gái thể dục dụng cụ tung banh vọt cao qua lưới. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lên, vút lên. To fly or travel through the air, as though propelled Ví dụ : "The bird lofted gracefully through the air, rising high above the trees. " Chú chim vút lên không trung một cách duyên dáng, bay cao vút lên trên những hàng cây. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bổng, đánh bổng. To throw the ball erroneously through the air instead of releasing it on the lane's surface. Ví dụ : "The boy lofted the ball, sending it sailing high into the air instead of rolling it down the lane for the bowling game. " Cậu bé ném bổng quả bóng, khiến nó bay vút lên trời thay vì lăn xuống đường băng chơi bowling. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác xép hóa, làm thêm gác xép. To furnish with a loft space. Ví dụ : "The family lofted their attic space with a new staircase and storage shelves. " Gia đình đã gác xép hóa không gian áp mái của họ bằng cách làm thêm cầu thang và kệ chứa đồ. property building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn. Lofty; proud; haughty Ví dụ : "The teacher's loft manner made some students uncomfortable. " Cách cư xử kiêu kỳ của cô giáo khiến vài bạn học sinh cảm thấy không thoải mái. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc