Hình nền cho lossless
BeDict Logo

lossless

/ˈlɒs.ləs/

Định nghĩa

adjective

Không hao tổn, không thất thoát.

Ví dụ :

Việc nén dữ liệu không hao tổn đã giúp tiết kiệm dung lượng trên ổ cứng mà không làm giảm chất lượng ảnh gốc chút nào.
adjective

Không mất dữ liệu, bảo toàn dữ liệu.

Ví dụ :

Lưu tài liệu ở định dạng không mất dữ liệu đảm bảo rằng không có thay đổi nào được thực hiện đối với văn bản hoặc định dạng gốc.