verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng chùy, đánh bằng chùy. To hit someone or something with a mace. Ví dụ : "The knight maced the dragon, hoping to break its armor. " Hiệp sĩ giáng chùy vào con rồng, với hy vọng phá vỡ lớp giáp của nó. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xịt hơi cay, xịt cay. To spray in defense or attack with mace (pepper spray or tear gas) using a hand-held device. Ví dụ : "The security guard maced the intruder, stopping him in his tracks. " Nhân viên bảo vệ đã xịt hơi cay vào kẻ xâm nhập, khiến hắn đứng khựng lại. police weapon action device military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xịt hơi cay. To spray a similar noxious chemical in defense or attack using an available hand-held device such as an aerosol spray can. Ví dụ : "During the protest, police maced several demonstrators who crossed the barricade. " Trong cuộc biểu tình, cảnh sát đã xịt hơi cay vào một số người biểu tình vượt qua hàng rào chắn. police weapon action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc