noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùy, gậy chiến, gậy tẩm độc. A heavy fighting club. Ví dụ : "The knight swung his mace, crushing the enemy's shield. " Hiệp sĩ vung mạnh chiếc chùy của mình, nghiền nát tấm khiên của quân địch. weapon military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùy, quyền trượng. A ceremonial form of this weapon. Ví dụ : "During the university graduation ceremony, the president carried the mace as a symbol of authority. " Trong buổi lễ tốt nghiệp của trường đại học, hiệu trưởng cầm quyền trượng như một biểu tượng của quyền lực. weapon culture royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùy, gậy chỉ huy. A long baton used by some drum majors to keep time and lead a marching band. If this baton is referred to as a mace, by convention it has a ceremonial often decorative head, which, if of metal, usually is hollow and sometimes intricately worked. Ví dụ : "The drum major twirled the mace, its silver head gleaming in the sun, as he led the marching band onto the field. " Người chỉ huy đội trống xoay tròn cây chùy, đầu bạc của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời, khi anh dẫn đội diễu hành vào sân. culture music utensil style tradition entertainment military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cầm quyền trượng. An officer who carries a mace as an emblem of authority. Ví dụ : "The university's commencement ceremony began when the mace, carried by the provost, was brought to the stage. " Lễ tốt nghiệp của trường đại học bắt đầu khi người cầm quyền trượng, do hiệu phó mang, được đưa lên sân khấu. government job royal politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ da. A knobbed mallet used by curriers in dressing leather to make it supple. Ví dụ : "The currier used a mace to soften the tough leather. " Người thợ thuộc da dùng vồ da để làm mềm miếng da thuộc cứng. material utensil machine industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy đánh bi-a. A billiard cue. Ví dụ : "He chalked the tip of his mace before lining up the shot on the billiard table. " Anh ấy xoa lơ vào đầu gậy đánh bi-a rồi ngắm nghía để chuẩn bị đánh trên bàn bi-a. sport utensil game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng chùy, nện bằng chùy. To hit someone or something with a mace. Ví dụ : "The knight maced the attacking dragon with his heavy mace. " Hiệp sĩ đã nện chùy mạnh vào con rồng đang tấn công bằng cây chùy nặng trịch của mình. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tiền, tiền. An old money of account in China equal to one tenth of a tael. Ví dụ : "The antique shop owner valued the old Chinese coins at a total of 200 maces. " Người chủ tiệm đồ cổ định giá những đồng xu cổ Trung Quốc kia tổng cộng là 200 mace (tương đương với 20 tael). value economy finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị đo khối lượng cổ, đơn vị grên. An old weight of 57.98 grains. Ví dụ : "The old apothecary scale measured small quantities precisely; one mace of saffron, roughly 58 grains, was enough to color the entire dish. " Cái cân của hiệu thuốc cổ đo những lượng nhỏ một cách chính xác; một mace nhụy hoa nghệ tây, xấp xỉ 58 grên, là đủ để tạo màu cho cả món ăn. mass unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhục đậu khấu y hoa, hoa nhục đậu khấu. A spice obtained from the outer layer of the kernel of the fruit of the nutmeg. Ví dụ : "The recipe called for a pinch of mace to enhance the flavor of the apple pie. " Công thức này yêu cầu một nhúm hoa nhục đậu khấu để tăng thêm hương vị cho bánh táo. food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình xịt hơi cay, hơi cay. Tear gas or pepper spray, especially for personal use. Ví dụ : "Maria carries a small can of mace in her purse for self-defense when walking home late at night. " Maria luôn mang theo một bình xịt hơi cay nhỏ trong ví để tự vệ khi đi bộ về nhà khuya. weapon police substance device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xịt hơi cay, xịt cay. To spray in defense or attack with mace (pepper spray or tear gas) using a hand-held device. Ví dụ : "The woman felt threatened by the stranger, so she maced him. " Người phụ nữ cảm thấy bị đe dọa bởi người lạ mặt, nên cô ấy đã xịt hơi cay vào hắn. police weapon device action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xịt hơi cay. To spray a similar noxious chemical in defense or attack using an available hand-held device such as an aerosol spray can. Ví dụ : "Afraid of walking home alone at night, she decided to carry pepper spray and mace anyone who threatened her. " Sợ phải đi bộ về nhà một mình vào ban đêm, cô ấy quyết định mang theo bình xịt hơi cay và xịt hơi cay bất kỳ ai đe dọa cô ấy. weapon police action device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc