Hình nền cho demonstrators
BeDict Logo

demonstrators

/ˈdɛmənˌstreɪtərz/ /ˈdɛmənˌstreɪɾərz/

Định nghĩa

noun

Người biểu tình, người trình diễn.

Ví dụ :

Cô giáo dạy khoa học khen ngợi những học sinh đã trình diễn xuất sắc cách hoạt động của mô hình núi lửa; lời giải thích của các em khiến ai cũng hiểu rõ ràng, không còn chút nghi ngờ nào.
noun

Người trình bày giải phẫu.

Ví dụ :

Trong phòng giải phẫu, các người trình bày giải phẫu chỉ ra những cơ cụ thể trên xác chết, giúp sinh viên y khoa hiểu được chức năng của chúng.