noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốc giới, ranh giới, điểm giới hạn. Boundary marker. Ví dụ : "The farmer checked the metas along the edge of his field to make sure his cows hadn't wandered onto the neighbor's property. " Người nông dân kiểm tra các mốc giới dọc theo bờ ruộng để chắc chắn đàn bò của mình không đi lạc sang đất của nhà hàng xóm. property area mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột tiêu, cột hình nón. Either of the conical columns at each end of an Ancient Roman circus. Ví dụ : "The chariot racers carefully navigated the turn around the metas at the end of the circus. " Các tay đua xe ngựa cẩn thận vượt qua khúc cua quanh những cột tiêu hình nón ở cuối trường đua La Mã. architecture archaeology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thuật hiệu quả, lối chơi hiệu quả. Metagame; the most effective tactics and strategies used in a competitive video game. Ví dụ : "To climb the leaderboards in the new online game, players study the metas and learn which character builds are currently the strongest. " Để leo lên bảng xếp hạng trong trò chơi trực tuyến mới, người chơi nghiên cứu các chiến thuật hiệu quả và tìm hiểu những cách xây dựng nhân vật nào đang mạnh nhất hiện tại. game computing internet technical entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hình dương vật. Metoidioplasty. Ví dụ : "After his phalloplasty, the doctor discussed options for his metas to further refine the aesthetic outcome. " Sau ca phẫu thuật tạo hình dương vật, bác sĩ đã thảo luận các lựa chọn phẫu thuật tạo hình dương vật để cải thiện thêm vẻ ngoài thẩm mỹ. medicine body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc