noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ gây rối, kẻ côn đồ, người phạm pháp. One who has behaved badly, or illegally. Ví dụ : "The teacher sent the miscreants to see the school principal." Cô giáo đã cho mấy đứa trẻ hư/mấy kẻ gây rối gặp hiệu trưởng. character person moral negative action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ vô lại, tên côn đồ, người bất lương. One not restrained by moral principles; an unscrupulous villain. Ví dụ : "The neighborhood kids suspected that the miscreant who kept vandalizing the park benches was a disgruntled former resident. " Mấy đứa trẻ trong khu phố nghi ngờ rằng tên côn đồ chuyên phá hoại ghế đá trong công viên là một người dân cũ bất mãn nào đó. moral person character negative attitude guilt inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ dị giáo, người bội đạo. One who holds a false religious belief; a misbeliever. Ví dụ : "The villagers considered anyone who didn't worship their god a miscreant and refused to trade with them. " Dân làng coi bất cứ ai không thờ vị thần của họ là kẻ dị giáo và từ chối giao thương với những người đó. religion person moral character theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô lương tâm, bất lương, vô đạo đức. Lacking in conscience or moral principles; unscrupulous. Ví dụ : "The miscreant student cheated on the exam without any remorse, knowing it would unfairly boost his grade. " Cậu học sinh bất lương đó đã gian lận trong bài kiểm tra mà không hề hối hận, biết rõ việc đó sẽ giúp cậu ta nâng điểm một cách không công bằng. moral character negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tà đạo. Holding an incorrect religious belief. Ví dụ : ""Some considered him a miscreant for questioning the established religious doctrines." " Một số người coi ông ta là kẻ tà đạo vì đã nghi ngờ các giáo lý tôn giáo đã được thiết lập. religion theology moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc