Hình nền cho miscreant
BeDict Logo

miscreant

/ˈmɪs.kɹi.ənt/

Định nghĩa

noun

Kẻ gây rối, kẻ côn đồ, người phạm pháp.

Ví dụ :

Cô giáo đã cho mấy đứa trẻ hư/mấy kẻ gây rối gặp hiệu trưởng.
noun

Kẻ vô lại, tên côn đồ, người bất lương.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ trong khu phố nghi ngờ rằng tên côn đồ chuyên phá hoại ghế đá trong công viên là một người dân cũ bất mãn nào đó.
adjective

Vô lương tâm, bất lương, vô đạo đức.

Ví dụ :

Cậu học sinh bất lương đó đã gian lận trong bài kiểm tra mà không hề hối hận, biết rõ việc đó sẽ giúp cậu ta nâng điểm một cách không công bằng.