Hình nền cho misusing
BeDict Logo

misusing

/mɪsˈjuːzɪŋ/ /mɪsˈjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lạm dụng, dùng sai, sử dụng sai mục đích.

Ví dụ :

"He was misusing the hammer by hitting nails with the side of its head. "
Anh ta đang dùng sai búa bằng cách đóng đinh bằng cạnh bên của đầu búa.
verb

Hiếp dâm, xâm hại tình dục.

Ví dụ :

Vì tính nhạy cảm của từ "misusing" trong ngữ cảnh này, tôi không thể tạo một ví dụ nào diễn tả ý nghĩa "Hiếp dâm (một người phụ nữ); sau này, mang nghĩa rộng hơn là xâm hại tình dục (một ai đó)."