Hình nền cho monolog
BeDict Logo

monolog

/ˈmɑnəˌlɔɡ/ /ˈmɑnəˌlɑɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong vở kịch của trường, Sarah đã luyện tập đoạn độc thoại dài của mình về tầm quan trọng của việc tái chế.
noun

Độc thoại hài hước, màn hài độc thoại.

Ví dụ :

Màn hài độc thoại của diễn viên hài, với những câu chuyện hài hước quan sát về cuộc sống hàng ngày, đã khiến khán giả cười lăn lộn.
noun

Độc thoại, lời độc thoại.

Ví dụ :

Mỗi lần chú tôi đến chơi là y như rằng sẽ có một tràng độc thoại dài dằng dặc về những thành tựu trong quá khứ của chú, đến nỗi chẳng ai có cơ hội chen vào nói câu nào.