noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thoại. (authorship) A long speech by one person in a play; sometimes a soliloquy; other times spoken to other characters. Ví dụ : "During the school play, Sarah practiced her monolog about the importance of recycling. " Trong vở kịch của trường, Sarah đã luyện tập đoạn độc thoại dài của mình về tầm quan trọng của việc tái chế. literature entertainment language communication stage art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thoại hài hước, màn hài độc thoại. A long series of comic stories and jokes as an entertainment. Ví dụ : "The comedian's monolog, filled with observational humor about everyday life, had the audience roaring with laughter. " Màn hài độc thoại của diễn viên hài, với những câu chuyện hài hước quan sát về cuộc sống hàng ngày, đã khiến khán giả cười lăn lộn. entertainment story literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thoại, lời độc thoại. A long, uninterrupted utterance that monopolizes a conversation. Ví dụ : "My uncle's visit always involves a long monolog about his past achievements, leaving no room for anyone else to speak. " Mỗi lần chú tôi đến chơi là y như rằng sẽ có một tràng độc thoại dài dằng dặc về những thành tựu trong quá khứ của chú, đến nỗi chẳng ai có cơ hội chen vào nói câu nào. communication language literature media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thoại. To deliver a monologue. Ví dụ : "The professor often monologs for the entire hour, barely leaving time for questions. " Vị giáo sư thường độc thoại cả tiếng đồng hồ, hầu như không để thời gian cho các câu hỏi. entertainment literature language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc