Hình nền cho nacelle
BeDict Logo

nacelle

/nəˈsɛl/

Định nghĩa

noun

Buồng máy, vỏ động cơ.

Ví dụ :

Buồng máy của chiếc trực thăng chứa động cơ mạnh mẽ giúp nó bay lên không trung.
noun

Buồng máy, vỏ máy.

Ví dụ :

Các công nhân leo lên tháp tua-bin gió để sửa chữa máy phát điện nằm bên trong buồng máy, tức là phần giữa cột tháp và cánh quạt của tua-bin.