

int
/ɪnt/
noun

noun
Trí tuệ, tâm trí, trí khôn.

noun


noun
Tình báo, cơ quan tình báo.

noun
Sự quen biết, mối giao hảo.

noun
Bên trong, nội thất, phía trong.







noun
Chất trung gian.
Trong thí nghiệm ở phòng lab, chất lỏng màu vàng không ổn định đó được xác định là chất trung gian trong chuỗi phản ứng để tạo ra dung dịch cuối cùng trong suốt.

noun
Tuyển thủ quốc gia.

noun
Chiến tranh, cuộc chiến, cuộc giao tranh giữa các quốc gia.

noun
Quốc tế.
Quốc tế Xã hội đã tích cực vận động cho quyền của người lao động trên khắp châu Âu, đoàn kết các đảng phái từ các quốc gia khác nhau có chung mục tiêu dân chủ xã hội tương tự.

verb
