Hình nền cho int
BeDict Logo

int

/ɪnt/

Định nghĩa

noun

Số nguyên.

A number that is not a fraction; an element of the infinite and numerable set {..., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, ...}.

Ví dụ :

Trong lập trình, biến "age" được khai báo là kiểu số nguyên (int), nghĩa là nó chỉ có thể lưu trữ các số tròn như 25, chứ không phải số thập phân như 25.5.
noun

Ví dụ :

Để giải bài toán đó, cần cả sự tính toán cẩn thận lẫn một lượng lớn trí tuệ để hiểu các khái niệm cơ bản.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ Chiến Tranh Lạnh, cả CIA và KGB đều hoạt động như những cơ quan tình báo, thu thập thông tin về các hoạt động của đối phương.
noun

Ví dụ :

Trong thí nghiệm ở phòng lab, chất lỏng màu vàng không ổn định đó được xác định là chất trung gian trong chuỗi phản ứng để tạo ra dung dịch cuối cùng trong suốt.
noun

Chiến tranh, cuộc chiến, cuộc giao tranh giữa các quốc gia.

Ví dụ :

Giải vô địch bóng đá thế giới sắp tới là một cuộc tranh tài lớn giữa các quốc gia mà người hâm mộ bóng đá trên toàn cầu đang háo hức chờ đợi.
noun

Ví dụ :

Quốc tế Xã hội đã tích cực vận động cho quyền của người lao động trên khắp châu Âu, đoàn kết các đảng phái từ các quốc gia khác nhau có chung mục tiêu dân chủ xã hội tương tự.
verb

Phá game, chơi xấu, bán độ.

Ví dụ :

Vận động viên đó bị cáo buộc là đã cố tình phá game trong trận chung kết, cố ý thua để tránh phải đối đầu với đối thủ của mình.