Hình nền cho opiate
BeDict Logo

opiate

/ˈəʊpi.ət/ /ˈəʊpiˌeɪt/ /ˈoʊpi.ət/ /ˌoʊpieɪt/

Định nghĩa

noun

Thuốc phiện, chất gây ngủ, chất ma túy.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc giảm đau có nguồn gốc từ thuốc phiện cho cô ấy để giảm cơn đau dữ dội sau phẫu thuật.
noun

Thuốc phiện, chất gây mê, thứ làm tê liệt cảm xúc.

Ví dụ :

Áp lực thi cử triền miên ở trường khiến cậu ấy tìm đến những trò chơi điện tử như một thứ thuốc phiện tinh thần, giúp cậu ấy xoa dịu lo âu và tạo ra cảm giác thành công ảo tưởng.