Hình nền cho payrolls
BeDict Logo

payrolls

/ˈpeɪroʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảng lương của công ty được xử lý hai tuần một lần, đảm bảo tất cả nhân viên nhận được lương đúng hạn.
noun

Ví dụ :

Công ty sử dụng phần mềm chuyên dụng để quản lý việc tính lương và các khoản khấu trừ một cách hiệu quả.