Hình nền cho appurtenance
BeDict Logo

appurtenance

/əˈpɜːrtənəns/ /əˈpɜːrtn̩əns/

Định nghĩa

noun

Vật phụ thuộc, đồ phụ tùng, phần thêm vào.

Ví dụ :

Nhà kho trong vườn là một phần phụ thêm của ngôi nhà, giúp tăng thêm không gian chứa đồ.
noun

Đồ dùng, trang bị, phụ kiện.

Ví dụ :

Để sửa cái vòi nước bị rỉ, anh thợ sửa ống nước đến với một chiếc xe tải đầy đồ nghề, bao gồm ống nước, mỏ lết và keo dán.
noun

Vật phụ thuộc, đồ phụ tùng, tiện nghi phụ.

Ví dụ :

Khi Martha mua trang trại cũ, nhà để xe riêng biệt và nhà kho cũ kỹ được tính là vật phụ thuộc đi kèm với khu nhà chính.