BeDict Logo

appurtenance

/əˈpɜːrtənəns/ /əˈpɜːrtn̩əns/
Hình ảnh minh họa cho appurtenance: Vật phụ thuộc, đồ phụ tùng, tiện nghi phụ.
noun

Vật phụ thuộc, đồ phụ tùng, tiện nghi phụ.

Khi Martha mua trang trại cũ, nhà để xe riêng biệt và nhà kho cũ kỹ được tính là vật phụ thuộc đi kèm với khu nhà chính.