BeDict Logo

lyre

/ˈlaɪ.ə/ /laɪɹ/
Hình ảnh minh họa cho lyre: Đàn lia.
 - Image 1
lyre: Đàn lia.
 - Thumbnail 1
lyre: Đàn lia.
 - Thumbnail 2
noun

Bảo tàng trưng bày một cây đàn lia cổ, những sợi dây đàn mảnh mai của nó dường như vẫn còn ngân vang âm nhạc của những thế kỷ trước.

Hình ảnh minh họa cho lyre: Giá nhạc hình đàn lia.
noun

Người chơi clarinet trong ban nhạc diễu hành dùng giá nhạc hình đàn lia để giữ bản nhạc vì không thể mang theo giá nhạc thông thường khi vừa chơi vừa đi.