Hình nền cho lyre
BeDict Logo

lyre

/ˈlaɪ.ə/ /laɪɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một cây đàn lia cổ, những sợi dây đàn mảnh mai của nó dường như vẫn còn ngân vang âm nhạc của những thế kỷ trước.
noun

Giá nhạc hình đàn lia.

Ví dụ :

Người chơi clarinet trong ban nhạc diễu hành dùng giá nhạc hình đàn lia để giữ bản nhạc vì không thể mang theo giá nhạc thông thường khi vừa chơi vừa đi.