verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đút túi, bỏ túi. To put (something) into a pocket. Ví dụ : "He was pocketing the extra cookies from the jar when his mother walked in. " Anh ấy đang đút túi mấy cái bánh quy thừa từ trong hũ thì mẹ anh ấy bước vào. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ túi, đánh trúng lỗ. To cause a ball to go into one of the pockets of the table; to complete a shot. Ví dụ : "Maria cheered when she succeeded in pocketing the 8-ball, winning the game of pool. " Maria reo lên khi cô ấy đánh trúng lỗ bi số 8, thắng ván bi-a. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đút túi, biển thủ, tham ô. To take and keep (something, especially money that is not one's own). Ví dụ : "The cashier was fired for pocketing money from the register. " Cô thu ngân bị đuổi việc vì biển thủ tiền từ máy tính tiền. moral guilt business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đút túi, ăn cắp, trộm. To shoplift; to steal. Ví dụ : "The thief was caught on camera pocketing the diamond." Tên trộm bị camera quay lại cảnh đang ăn cắp viên kim cương bỏ vào túi. action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, nhẫn nhịn. To put up with; to bear without complaint. Ví dụ : ""Even though the work was boring, she was pocketing her frustration to save up money for college." " Dù công việc nhàm chán, cô ấy vẫn nhẫn nhịn sự bực bội để dành tiền học đại học. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải lót túi, Vải túi. Material used for making pockets for clothing. Ví dụ : "The tailor recommended using sturdy denim for the jeans' pocketing so the pockets wouldn't tear easily. " Người thợ may khuyên dùng vải denim dày dặn làm vải lót túi cho quần jean để túi quần không bị rách dễ dàng. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, cấu trúc dạng túi. A structure resembling a pocket or pouch. Ví dụ : "The robin's nest had several mud pocketings along its inner wall, perfect for keeping the eggs from rolling out. " Tổ chim cổ đỏ có vài chỗ đắp bùn hình túi nhỏ dọc theo thành trong, rất thích hợp để giữ trứng không bị lăn ra ngoài. structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc