Hình nền cho pocketing
BeDict Logo

pocketing

/ˈpɑkɪtɪŋ/ /ˈpɒkɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đút túi, bỏ túi.

Ví dụ :

Anh ấy đang đút túi mấy cái bánh quy thừa từ trong hũ thì mẹ anh ấy bước vào.